Khớp nối trục Cardan
Thông số kỹ thuật của khớp nối trục Cardan:
- Mô-men xoắn tối đa cho phép: 2,5 kN·m đến 1.000 kN·m
- Góc lệch trục: ≤ 25°, ≤ 15°
- Đường kính mặt bích: ∅100 đến ∅550
- Chiều dài: 405 mm đến 2300 mm
- Phạm vi kéo dài chiều dài: 55 mm đến 240 mm
Khớp nối trục Cardan là một loại khớp nối hiệu suất cao với nhiều ưu điểm, khiến nó đặc biệt phù hợp cho các hệ thống cơ khí yêu cầu khả năng bù góc lớn, khả năng chịu tải cao, truyền động hiệu quả và vận hành êm ái.
Các đặc điểm chính của khớp nối trục Cardan bao gồm:
- Khả năng bù góc rộng: Khớp nối trục Cardan có khả năng bù góc đáng kể, với góc lệch trục từ 15 đến 25 độ. Điều này khiến nó rất phù hợp để ứng dụng trong các hệ thống truyền động cơ khí yêu cầu khả năng điều chỉnh góc lớn.
- Cấu trúc gọn gàng và hợp lý: Thiết kế càng nâng tích hợp giúp tăng cường độ tin cậy khi chịu tải đồng thời đảm bảo cấu trúc gọn nhẹ, khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn lý tưởng cho việc lắp đặt trong các không gian hẹp.
- Khả năng chịu tải cao: So với các loại khớp nối khác có cùng đường kính quay, Khớp nối đa năng SWC có thể truyền mô-men xoắn lớn hơn, đặc biệt phù hợp với các thiết bị có đường kính quay hạn chế.
- Hiệu suất truyền dẫn cao: Với hiệu suất truyền tải đạt 98–99,81%, sản phẩm này rất phù hợp cho các ứng dụng truyền tải công suất cao, mang lại lợi ích tiết kiệm năng lượng đáng kể.
- Hoạt động trơn tru: Bộ khớp nối này đảm bảo truyền tải tải trọng ổn định, hoạt động êm ái và dễ lắp ráp cũng như bảo trì, từ đó giúp nâng cao chất lượng tổng thể và tuổi thọ của thiết bị.
Khi lắp đặt và sử dụng khớp nối trục Cardan, hãy lưu ý các điểm sau:
- Đảm bảo tính ổn định của hiệu suất trục khớp nối và tránh thay đổi trạng thái của trục khớp nối một cách tùy tiện.
- Hãy thực hiện các biện pháp bảo vệ thích hợp để đảm bảo an toàn.
- Trong quá trình lắp đặt, hãy căn chỉnh vị trí của chốt nối mặt bích một cách cẩn thận, tránh để chốt nối bị dịch chuyển hoặc thay đổi vị trí một cách vô ý.
- Đối với trục khớp nối dạng ống lồng, hãy cố định chắc chắn mặt bích của bộ phận được kết nối vào trục khớp nối.
- Nếu khớp nối trục Cardan đã được bảo quản trong hơn sáu tháng, hãy bôi trơn lại trước khi sử dụng.
Tóm lại, nhờ hiệu suất và độ tin cậy vượt trội, khớp nối trục Cardan đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, đặc biệt là trong các tình huống đòi hỏi khả năng bù góc lớn, truyền mô-men xoắn cao và truyền tải công suất hiệu quả.
Khớp nối đa năng trục ngang kiểu SWC các thông số cơ bản và kích thước chính
| Loại | Đường kính quay D (mm) |
Mô-men xoắn danh định Anh (KN.m) |
Mô-men xoắn do mỏi Tf (KN.m) |
Góc trục β (°) |
Khả năng mở rộng Ls (mm) |
Kích thước (mm) | Mô-men quán tính (kg/m²) |
Trọng lượng (kg) |
|||||||||||
| Lmin | D1(js11) | D2 (H7) |
D3 | Lm | n × ∅d | k | t | b (h9) |
g | Lmin | Tăng 100 mm |
Lmin | Tăng 100 mm |
||||||
| SWC100BH | 100 | 2.5 | 1.25 | ≤25 | 55 | 405 | 84 | 57 | 60 | 55 | 6×9 | 7 | 2.5 | / | / | 0.004 | 0.0002 | 6.1 | 0.35 |
| SWC120BH | 120 | 5 | 2.5 | ≤25 | 80 | 485 | 102 | 75 | 70 | 65 | 8×11 | 8 | 2.5 | / | / | 0.001 | 0.0004 | 10.8 | 0.55 |
| SWC150BH | 150 | 10 | 5 | ≤25 | 80 | 590 | 130 | 90 | 89 | 80 | 8 × ∅13 | 10 | 3 | / | / | 0.042 | 0.0016 | 24.5 | 0.85 |
| SWC180BH | 180 | 22.4 | 11.2 | ≤15 | 100 | 840 | 155 | 105 | 114 | 110 | 8 × ∅17 | 17 | 5 | 24 | 7 | 0.175 | 0.007 | 70 | 2.8 |
| SWC200BH | 200 | 36 | 18 | ≤15 | 110 | 860 | 170 | 120 | 133 | 115 | 8 × ∅17 | 17 | 5 | 28 | 8 | 0.314 | 0.013 | 98 | 3.7 |
| SWC225BH | 225 | 56 | 28 | ≤15 | 140 | 920 | 196 | 135 | 152 | 120 | 8 × ∅17 | 20 | 5 | 32 | 9 | 0.538 | 0.023 | 122 | 4.9 |
| SWC250BH | 250 | 80 | 40 | ≤15 | 140 | 1035 | 218 | 150 | 168 | 140 | 8 × ∅19 | 25 | 6 | 40 | 12.5 | 0.966 | 0.028 | 172 | 5.3 |
| SWC280BH | 285 | 120 | 58 | ≤15 | 140 | 1190 | 245 | 170 | 194 | 160 | 8 × ∅21 | 27 | 7 | 40 | 15 | 2.011 | 0.051 | 263 | 6.3 |
| SWC315BH | 315 | 160 | 80 | ≤15 | 140 | 1315 | 280 | 185 | 219 | 180 | 10 × Ø23 | 32 | 8 | 40 | 15 | 3.605 | 0.008 | 382 | 8 |
| SWC350BH | 350 | 225 | 110 | ≤15 | 150 | 1440 | 310 | 210 | 245 | 194 | 10 × Ø23 | 35 | 8 | 50 | 16 | 5.316 | 0.146 | 532 | 11.5 |
| SWC390BH | 390 | 320 | 160 | ≤15 | 170 | 1590 | 345 | 235 | 267 | 215 | 10 × ∅25 | 40 | 8 | 70 | 18 | 12.16 | 0.222 | 738 | 15 |
| SWC440BH | 440 | 500 | 250 | ≤15 | 190 | 1875 | 390 | 255 | 325 | 260 | 16 × ∅28 | 42 | 10 | 80 | 20 | 21.42 | 0.474 | 1190 | 21.7 |
| SWC490BH | 490 | 700 | 350 | ≤15 | 190 | 1985 | 435 | 275 | 351 | 270 | 16 × ∅31 | 47 | 12 | 90 | 22.5 | 34.1 | 0.69 | 1542 | 27.3 |
| SWC550BH | 550 | 1000 | 500 | ≤15 | 240 | 2300 | 492 | 320 | 426 | 305 | 16 × ∅31 | 50 | 12 | 100 | 22.5 | 68.92 | 1.357 | 2380 | 34 |




















