Tời điện dây cáp

Thông tin chi tiết về tời điện dây cáp

Mẫu: CD, MD
Công suất hiện có: 0,5 tấn, 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 10 tấn, 16 tấn, 20 tấn, 32 tấn
Phạm vi chiều cao nâng: 3m, 6m, 9m, 12m, 18m, 24m, 36m đến 100m
Màu sắc: Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của bạn

Hãy lan tỏa tình yêu
Giới thiệu sản phẩm

Cái Tời điện dây cáp Với thiết kế đường ray đơn, thiết bị nâng này được đánh giá cao nhờ cấu trúc gọn nhẹ, thiết kế linh hoạt, tính an toàn và độ tin cậy cao, phụ tùng thay thế phổ biến, khả năng nâng tải lớn và dễ bảo trì. Hơn nữa, thiết bị có thể được cố định vào dầm I để vận hành. Thiết bị nâng nhẹ này được thiết kế chuyên dụng cho các công việc thông thường tại kho hàng, xưởng sản xuất, mỏ khai thác và các môi trường tương tự.

Để tăng tính linh hoạt, thiết bị nâng này có hai mẫu phổ biến:

  • Loại đĩa CD: Có chức năng nâng hạ một tốc độ.
  • Loại MD: Không chỉ cung cấp tốc độ thông thường mà còn có chế độ nâng tốc độ chậm để thực hiện các thao tác chính xác.
Dây cáp thép Tời điện Chi tiết

Mẫu: CD, MD
Công suất hiện có: 0,5 tấn, 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 10 tấn, 16 tấn, 20 tấn, 32 tấn
Phạm vi chiều cao nâng: 3m, 6m, 9m, 12m, 18m, 24m, 36m đến 100m
Màu sắc: Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của bạn
Các tính năng đi kèm:

  • Bộ giới hạn quá tải
  • Công tắc giới hạn hành trình
  • Hệ thống dừng khẩn cấp
Phạm vi áp dụng và điều kiện làm việc

Sản phẩm này phù hợp với các môi trường không có nguy cơ nổ, không tiếp xúc với các chất ăn mòn hoặc không bị ô nhiễm nặng. Sản phẩm hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ -20°C đến 40°C và độ ẩm là ≤85%.

Với sự kết hợp giữa hiệu suất ổn định và các tùy chọn tùy chỉnh linh hoạt, thiết bị nâng này là sự lựa chọn lý tưởng cho nhiều nhu cầu công nghiệp khác nhau.

Bảng thông số kỹ thuật của tời điện
Tời điện dây cáp loại CD (MD) (loại di động)
Tải trọng (tấn) 0.5 1 2 3 5 10 16
Chiều cao nâng (m) 6-18 6-30 6-30 6-30 6-30 6-30 9-24
Phương pháp cuộn dây 1/2 1/2 1/2 1/2 1/2 2/4 1/4
Tốc độ nâng (m/phút) 8 (0,8/8) 8 (0,8/8) 8 (0,8/8) 8 (0,8/8) 8 (0,8/8) 7 (0,7/7) 3,5 (0,35/3,5)
Công suất nâng (kW) 0.8 1.5 3.0 4.5 7.5 13 13
Tốc độ chạy (m/phút) 20 20 20 20 20 20 20
Công suất hoạt động (kW) 0.2 0.2 0.4 0.4 0.8 0.8*2 0.8*2
Chế độ hoạt động Tay cầm/điều khiển từ xa
mức độ công việc M3
nguồn điện 380 V 50 Hz/440 V 60 Hz

 

Tời điện dây cáp loại HC (HM) (loại công suất lớn)
Tải trọng (tấn) 16 20 25 32 40 50 100
Chiều cao nâng (m) 9-30 9-30 9-30 9-30 9-24 9-24 9-24
Phương pháp cuộn dây 1/4          1/2 1/4 1/4 1/4 1/6 1/6 1/6
Tốc độ nâng (m/phút) 3,5 (0,35/3,5)    6/0.6 4(0.4/4) 3 (0,3/3) 3 (0,3/3) 2(0.2/2) 2(0.2/2) 2(0.2/2)
Công suất nâng (kW) 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5*2
Tốc độ chạy (m/phút) 20 20 20 20 20 Đã sửa Đã sửa
Công suất hoạt động (kW) 0.8*2        1.5*2 0.8*4 0.8*4 1.5*4 1.5*4
Chế độ hoạt động Tay cầm/điều khiển từ xa
mức độ công việc M3
nguồn điện 380 V 50 Hz/440 V 60 Hz

Yêu cầu

Mẫu biểu mẫu liên hệ